Chuyển đổi OMR sang SEK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị SEK [Swedish Krona]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
SEK
Định nghĩa: SEK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thụy Điển.
Bảng chuyển đổi OMR sang SEK
| OMR [Omani Rial] | SEK [Swedish Krona] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.2534 SEK |
| 0.10 OMR | 2.53 SEK |
| 1 OMR | 25.34 SEK |
| 2 OMR | 50.68 SEK |
| 3 OMR | 76.02 SEK |
| 5 OMR | 126.70 SEK |
| 10 OMR | 253.41 SEK |
| 20 OMR | 506.82 SEK |
| 50 OMR | 1267 SEK |
| 100 OMR | 2534 SEK |
| 1000 OMR | 25341 SEK |
Cách chuyển đổi OMR sang SEK
1 OMR = 25.34 SEK
1 SEK = 0.039462 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang SEK:
15 OMR = 15 × 25.34 SEK = 380.11 SEK