Chuyển đổi OMR sang BWP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị BWP [Botswanan Pula]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
BWP
Định nghĩa: BWP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Botswana.
Bảng chuyển đổi OMR sang BWP
| OMR [Omani Rial] | BWP [Botswanan Pula] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.3578 BWP |
| 0.10 OMR | 3.58 BWP |
| 1 OMR | 35.78 BWP |
| 2 OMR | 71.57 BWP |
| 3 OMR | 107.35 BWP |
| 5 OMR | 178.92 BWP |
| 10 OMR | 357.85 BWP |
| 20 OMR | 715.69 BWP |
| 50 OMR | 1789 BWP |
| 100 OMR | 3578 BWP |
| 1000 OMR | 35785 BWP |
Cách chuyển đổi OMR sang BWP
1 OMR = 35.78 BWP
1 BWP = 0.027945 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang BWP:
15 OMR = 15 × 35.78 BWP = 536.77 BWP