Chuyển đổi OMR sang STD

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
OMR [Omani Rial]
STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]

OMR

Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.

STD

Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.

Bảng chuyển đổi OMR sang STD

OMR [Omani Rial] STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
0.01 OMR 579.51 STD
0.10 OMR 5795 STD
1 OMR 57951 STD
2 OMR 115901 STD
3 OMR 173852 STD
5 OMR 289753 STD
10 OMR 579507 STD
20 OMR 1159013 STD
50 OMR 2897533 STD
100 OMR 5795067 STD
1000 OMR 57950668 STD

Cách chuyển đổi OMR sang STD

1 OMR = 57951 STD

1 STD = 0.000017 OMR

Ví dụ

Chuyển đổi 15 OMR sang STD:
15 OMR = 15 × 57951 STD = 869260 STD

Chuyển đổi OMR sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.