Chuyển đổi OMR sang DOP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị DOP [Dominican Peso]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
DOP
Định nghĩa: DOP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cộng hòa Dominica.
Bảng chuyển đổi OMR sang DOP
| OMR [Omani Rial] | DOP [Dominican Peso] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 1.58 DOP |
| 0.10 OMR | 15.77 DOP |
| 1 OMR | 157.74 DOP |
| 2 OMR | 315.47 DOP |
| 3 OMR | 473.21 DOP |
| 5 OMR | 788.68 DOP |
| 10 OMR | 1577 DOP |
| 20 OMR | 3155 DOP |
| 50 OMR | 7887 DOP |
| 100 OMR | 15774 DOP |
| 1000 OMR | 157737 DOP |
Cách chuyển đổi OMR sang DOP
1 OMR = 157.74 DOP
1 DOP = 0.006340 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang DOP:
15 OMR = 15 × 157.74 DOP = 2366 DOP