Chuyển đổi OMR sang DOP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị DOP [Dominican Peso]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
DOP
Định nghĩa: DOP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cộng hòa Dominica.
Bảng chuyển đổi OMR sang DOP
| OMR [Omani Rial] | DOP [Dominican Peso] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 1.54 DOP |
| 0.10 OMR | 15.35 DOP |
| 1 OMR | 153.54 DOP |
| 2 OMR | 307.09 DOP |
| 3 OMR | 460.63 DOP |
| 5 OMR | 767.72 DOP |
| 10 OMR | 1535 DOP |
| 20 OMR | 3071 DOP |
| 50 OMR | 7677 DOP |
| 100 OMR | 15354 DOP |
| 1000 OMR | 153544 DOP |
Cách chuyển đổi OMR sang DOP
1 OMR = 153.54 DOP
1 DOP = 0.006513 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang DOP:
15 OMR = 15 × 153.54 DOP = 2303 DOP