Chuyển đổi OMR sang TWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị TWD [New Taiwan Dollar]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
TWD
Định nghĩa: TWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đài Loan.
Bảng chuyển đổi OMR sang TWD
| OMR [Omani Rial] | TWD [New Taiwan Dollar] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.8265 TWD |
| 0.10 OMR | 8.26 TWD |
| 1 OMR | 82.65 TWD |
| 2 OMR | 165.29 TWD |
| 3 OMR | 247.94 TWD |
| 5 OMR | 413.23 TWD |
| 10 OMR | 826.46 TWD |
| 20 OMR | 1653 TWD |
| 50 OMR | 4132 TWD |
| 100 OMR | 8265 TWD |
| 1000 OMR | 82646 TWD |
Cách chuyển đổi OMR sang TWD
1 OMR = 82.65 TWD
1 TWD = 0.012100 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang TWD:
15 OMR = 15 × 82.65 TWD = 1240 TWD