Chuyển đổi OMR sang KPW
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị KPW [North Korean Won]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
KPW
Định nghĩa: KPW là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Triều Tiên.
Bảng chuyển đổi OMR sang KPW
| OMR [Omani Rial] | KPW [North Korean Won] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 23.41 KPW |
| 0.10 OMR | 234.08 KPW |
| 1 OMR | 2341 KPW |
| 2 OMR | 4682 KPW |
| 3 OMR | 7022 KPW |
| 5 OMR | 11704 KPW |
| 10 OMR | 23408 KPW |
| 20 OMR | 46815 KPW |
| 50 OMR | 117038 KPW |
| 100 OMR | 234077 KPW |
| 1000 OMR | 2340769 KPW |
Cách chuyển đổi OMR sang KPW
1 OMR = 2341 KPW
1 KPW = 0.000427 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang KPW:
15 OMR = 15 × 2341 KPW = 35112 KPW