Chuyển đổi OMR sang BTN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị BTN [Bhutanese Ngultrum]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
Bảng chuyển đổi OMR sang BTN
| OMR [Omani Rial] | BTN [Bhutanese Ngultrum] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 2.50 BTN |
| 0.10 OMR | 24.96 BTN |
| 1 OMR | 249.56 BTN |
| 2 OMR | 499.13 BTN |
| 3 OMR | 748.69 BTN |
| 5 OMR | 1248 BTN |
| 10 OMR | 2496 BTN |
| 20 OMR | 4991 BTN |
| 50 OMR | 12478 BTN |
| 100 OMR | 24956 BTN |
| 1000 OMR | 249563 BTN |
Cách chuyển đổi OMR sang BTN
1 OMR = 249.56 BTN
1 BTN = 0.004007 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang BTN:
15 OMR = 15 × 249.56 BTN = 3743 BTN