Chuyển đổi OMR sang IQD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị IQD [Iraqi Dinar]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
IQD
Định nghĩa: IQD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iraq.
Bảng chuyển đổi OMR sang IQD
| OMR [Omani Rial] | IQD [Iraqi Dinar] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 34.06 IQD |
| 0.10 OMR | 340.56 IQD |
| 1 OMR | 3406 IQD |
| 2 OMR | 6811 IQD |
| 3 OMR | 10217 IQD |
| 5 OMR | 17028 IQD |
| 10 OMR | 34056 IQD |
| 20 OMR | 68112 IQD |
| 50 OMR | 170279 IQD |
| 100 OMR | 340558 IQD |
| 1000 OMR | 3405580 IQD |
Cách chuyển đổi OMR sang IQD
1 OMR = 3406 IQD
1 IQD = 0.000294 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang IQD:
15 OMR = 15 × 3406 IQD = 51084 IQD