Chuyển đổi OMR sang IQD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị IQD [Iraqi Dinar]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
IQD
Định nghĩa: IQD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iraq.
Bảng chuyển đổi OMR sang IQD
| OMR [Omani Rial] | IQD [Iraqi Dinar] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 39.42 IQD |
| 0.10 OMR | 394.16 IQD |
| 1 OMR | 3942 IQD |
| 2 OMR | 7883 IQD |
| 3 OMR | 11825 IQD |
| 5 OMR | 19708 IQD |
| 10 OMR | 39416 IQD |
| 20 OMR | 78832 IQD |
| 50 OMR | 197080 IQD |
| 100 OMR | 394161 IQD |
| 1000 OMR | 3941610 IQD |
Cách chuyển đổi OMR sang IQD
1 OMR = 3942 IQD
1 IQD = 0.000254 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang IQD:
15 OMR = 15 × 3942 IQD = 59124 IQD