Chuyển đổi OMR sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi OMR sang GNF
| OMR [Omani Rial] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 228.22 GNF |
| 0.10 OMR | 2282 GNF |
| 1 OMR | 22822 GNF |
| 2 OMR | 45644 GNF |
| 3 OMR | 68466 GNF |
| 5 OMR | 114110 GNF |
| 10 OMR | 228219 GNF |
| 20 OMR | 456438 GNF |
| 50 OMR | 1141095 GNF |
| 100 OMR | 2282191 GNF |
| 1000 OMR | 22821906 GNF |
Cách chuyển đổi OMR sang GNF
1 OMR = 22822 GNF
1 GNF = 0.000044 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang GNF:
15 OMR = 15 × 22822 GNF = 342329 GNF