Chuyển đổi OMR sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi OMR sang STN
| OMR [Omani Rial] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.5522 STN |
| 0.10 OMR | 5.52 STN |
| 1 OMR | 55.22 STN |
| 2 OMR | 110.43 STN |
| 3 OMR | 165.65 STN |
| 5 OMR | 276.08 STN |
| 10 OMR | 552.15 STN |
| 20 OMR | 1104 STN |
| 50 OMR | 2761 STN |
| 100 OMR | 5522 STN |
| 1000 OMR | 55215 STN |
Cách chuyển đổi OMR sang STN
1 OMR = 55.22 STN
1 STN = 0.018111 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang STN:
15 OMR = 15 × 55.22 STN = 828.23 STN