Chuyển đổi OMR sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi OMR sang STN
| OMR [Omani Rial] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.5669 STN |
| 0.10 OMR | 5.67 STN |
| 1 OMR | 56.69 STN |
| 2 OMR | 113.38 STN |
| 3 OMR | 170.07 STN |
| 5 OMR | 283.45 STN |
| 10 OMR | 566.90 STN |
| 20 OMR | 1134 STN |
| 50 OMR | 2835 STN |
| 100 OMR | 5669 STN |
| 1000 OMR | 56690 STN |
Cách chuyển đổi OMR sang STN
1 OMR = 56.69 STN
1 STN = 0.017640 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang STN:
15 OMR = 15 × 56.69 STN = 850.35 STN