Chuyển đổi OMR sang MWK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị MWK [Malawian Kwacha]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
MWK
Định nghĩa: MWK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malawi.
Bảng chuyển đổi OMR sang MWK
| OMR [Omani Rial] | MWK [Malawian Kwacha] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 45.08 MWK |
| 0.10 OMR | 450.79 MWK |
| 1 OMR | 4508 MWK |
| 2 OMR | 9016 MWK |
| 3 OMR | 13524 MWK |
| 5 OMR | 22540 MWK |
| 10 OMR | 45079 MWK |
| 20 OMR | 90159 MWK |
| 50 OMR | 225396 MWK |
| 100 OMR | 450793 MWK |
| 1000 OMR | 4507927 MWK |
Cách chuyển đổi OMR sang MWK
1 OMR = 4508 MWK
1 MWK = 0.000222 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang MWK:
15 OMR = 15 × 4508 MWK = 67619 MWK