Chuyển đổi OMR sang MWK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị MWK [Malawian Kwacha]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
MWK
Định nghĩa: MWK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malawi.
Bảng chuyển đổi OMR sang MWK
| OMR [Omani Rial] | MWK [Malawian Kwacha] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 45.16 MWK |
| 0.10 OMR | 451.64 MWK |
| 1 OMR | 4516 MWK |
| 2 OMR | 9033 MWK |
| 3 OMR | 13549 MWK |
| 5 OMR | 22582 MWK |
| 10 OMR | 45164 MWK |
| 20 OMR | 90328 MWK |
| 50 OMR | 225819 MWK |
| 100 OMR | 451638 MWK |
| 1000 OMR | 4516384 MWK |
Cách chuyển đổi OMR sang MWK
1 OMR = 4516 MWK
1 MWK = 0.000221 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang MWK:
15 OMR = 15 × 4516 MWK = 67746 MWK