Chuyển đổi OMR sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi OMR sang GHS
| OMR [Omani Rial] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.3025 GHS |
| 0.10 OMR | 3.03 GHS |
| 1 OMR | 30.25 GHS |
| 2 OMR | 60.50 GHS |
| 3 OMR | 90.75 GHS |
| 5 OMR | 151.25 GHS |
| 10 OMR | 302.51 GHS |
| 20 OMR | 605.02 GHS |
| 50 OMR | 1513 GHS |
| 100 OMR | 3025 GHS |
| 1000 OMR | 30251 GHS |
Cách chuyển đổi OMR sang GHS
1 OMR = 30.25 GHS
1 GHS = 0.033057 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang GHS:
15 OMR = 15 × 30.25 GHS = 453.76 GHS