Chuyển đổi OMR sang KZT

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
OMR [Omani Rial]
KZT [Kazakhstani Tenge]

OMR

Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.

KZT

Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.

Bảng chuyển đổi OMR sang KZT

OMR [Omani Rial] KZT [Kazakhstani Tenge]
0.01 OMR 11.63 KZT
0.10 OMR 116.26 KZT
1 OMR 1163 KZT
2 OMR 2325 KZT
3 OMR 3488 KZT
5 OMR 5813 KZT
10 OMR 11626 KZT
20 OMR 23253 KZT
50 OMR 58132 KZT
100 OMR 116265 KZT
1000 OMR 1162645 KZT

Cách chuyển đổi OMR sang KZT

1 OMR = 1163 KZT

1 KZT = 0.000860 OMR

Ví dụ

Chuyển đổi 15 OMR sang KZT:
15 OMR = 15 × 1163 KZT = 17440 KZT

Chuyển đổi OMR sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.