Chuyển đổi OMR sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi OMR sang ILS
| OMR [Omani Rial] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.0793 ILS |
| 0.10 OMR | 0.7930 ILS |
| 1 OMR | 7.93 ILS |
| 2 OMR | 15.86 ILS |
| 3 OMR | 23.79 ILS |
| 5 OMR | 39.65 ILS |
| 10 OMR | 79.30 ILS |
| 20 OMR | 158.60 ILS |
| 50 OMR | 396.50 ILS |
| 100 OMR | 792.99 ILS |
| 1000 OMR | 7930 ILS |
Cách chuyển đổi OMR sang ILS
1 OMR = 7.93 ILS
1 ILS = 0.126105 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang ILS:
15 OMR = 15 × 7.93 ILS = 118.95 ILS