Chuyển đổi OMR sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi OMR sang ILS
| OMR [Omani Rial] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.0814 ILS |
| 0.10 OMR | 0.8142 ILS |
| 1 OMR | 8.14 ILS |
| 2 OMR | 16.28 ILS |
| 3 OMR | 24.43 ILS |
| 5 OMR | 40.71 ILS |
| 10 OMR | 81.42 ILS |
| 20 OMR | 162.85 ILS |
| 50 OMR | 407.12 ILS |
| 100 OMR | 814.24 ILS |
| 1000 OMR | 8142 ILS |
Cách chuyển đổi OMR sang ILS
1 OMR = 8.14 ILS
1 ILS = 0.122814 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang ILS:
15 OMR = 15 × 8.14 ILS = 122.14 ILS