Chuyển đổi OMR sang BDT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị BDT [Bangladeshi Taka]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
BDT
Định nghĩa: BDT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bangladesh.
Bảng chuyển đổi OMR sang BDT
| OMR [Omani Rial] | BDT [Bangladeshi Taka] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 3.24 BDT |
| 0.10 OMR | 32.37 BDT |
| 1 OMR | 323.69 BDT |
| 2 OMR | 647.39 BDT |
| 3 OMR | 971.08 BDT |
| 5 OMR | 1618 BDT |
| 10 OMR | 3237 BDT |
| 20 OMR | 6474 BDT |
| 50 OMR | 16185 BDT |
| 100 OMR | 32369 BDT |
| 1000 OMR | 323694 BDT |
Cách chuyển đổi OMR sang BDT
1 OMR = 323.69 BDT
1 BDT = 0.003089 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang BDT:
15 OMR = 15 × 323.69 BDT = 4855 BDT