Chuyển đổi OMR sang LAK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị LAK [Laotian Kip]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
Bảng chuyển đổi OMR sang LAK
| OMR [Omani Rial] | LAK [Laotian Kip] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 582.04 LAK |
| 0.10 OMR | 5820 LAK |
| 1 OMR | 58204 LAK |
| 2 OMR | 116408 LAK |
| 3 OMR | 174612 LAK |
| 5 OMR | 291020 LAK |
| 10 OMR | 582040 LAK |
| 20 OMR | 1164081 LAK |
| 50 OMR | 2910201 LAK |
| 100 OMR | 5820403 LAK |
| 1000 OMR | 58204026 LAK |
Cách chuyển đổi OMR sang LAK
1 OMR = 58204 LAK
1 LAK = 0.000017 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang LAK:
15 OMR = 15 × 58204 LAK = 873060 LAK