Chuyển đổi OMR sang SDG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị SDG [Sudanese Pound]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
Bảng chuyển đổi OMR sang SDG
| OMR [Omani Rial] | SDG [Sudanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 15.64 SDG |
| 0.10 OMR | 156.44 SDG |
| 1 OMR | 1564 SDG |
| 2 OMR | 3129 SDG |
| 3 OMR | 4693 SDG |
| 5 OMR | 7822 SDG |
| 10 OMR | 15644 SDG |
| 20 OMR | 31287 SDG |
| 50 OMR | 78218 SDG |
| 100 OMR | 156436 SDG |
| 1000 OMR | 1564357 SDG |
Cách chuyển đổi OMR sang SDG
1 OMR = 1564 SDG
1 SDG = 0.000639 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang SDG:
15 OMR = 15 × 1564 SDG = 23465 SDG