Chuyển đổi OMR sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi OMR sang LSL
| OMR [Omani Rial] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.4280 LSL |
| 0.10 OMR | 4.28 LSL |
| 1 OMR | 42.80 LSL |
| 2 OMR | 85.59 LSL |
| 3 OMR | 128.39 LSL |
| 5 OMR | 213.99 LSL |
| 10 OMR | 427.97 LSL |
| 20 OMR | 855.95 LSL |
| 50 OMR | 2140 LSL |
| 100 OMR | 4280 LSL |
| 1000 OMR | 42797 LSL |
Cách chuyển đổi OMR sang LSL
1 OMR = 42.80 LSL
1 LSL = 0.023366 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang LSL:
15 OMR = 15 × 42.80 LSL = 641.96 LSL