Chuyển đổi OMR sang LSL

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
OMR [Omani Rial]
LSL [Lesotho Loti]

OMR

Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.

LSL

Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.

Bảng chuyển đổi OMR sang LSL

OMR [Omani Rial] LSL [Lesotho Loti]
0.01 OMR 0.4229 LSL
0.10 OMR 4.23 LSL
1 OMR 42.29 LSL
2 OMR 84.59 LSL
3 OMR 126.88 LSL
5 OMR 211.46 LSL
10 OMR 422.93 LSL
20 OMR 845.86 LSL
50 OMR 2115 LSL
100 OMR 4229 LSL
1000 OMR 42293 LSL

Cách chuyển đổi OMR sang LSL

1 OMR = 42.29 LSL

1 LSL = 0.023645 OMR

Ví dụ

Chuyển đổi 15 OMR sang LSL:
15 OMR = 15 × 42.29 LSL = 634.39 LSL

Chuyển đổi OMR sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.