Chuyển đổi OMR sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi OMR sang CLF
| OMR [Omani Rial] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.000649 CLF |
| 0.10 OMR | 0.006489 CLF |
| 1 OMR | 0.0649 CLF |
| 2 OMR | 0.1298 CLF |
| 3 OMR | 0.1947 CLF |
| 5 OMR | 0.3245 CLF |
| 10 OMR | 0.6489 CLF |
| 20 OMR | 1.30 CLF |
| 50 OMR | 3.24 CLF |
| 100 OMR | 6.49 CLF |
| 1000 OMR | 64.89 CLF |
Cách chuyển đổi OMR sang CLF
1 OMR = 0.064892 CLF
1 CLF = 15.41 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang CLF:
15 OMR = 15 × 0.064892 CLF = 0.973378 CLF