Chuyển đổi OMR sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi OMR sang SAR
| OMR [Omani Rial] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.0976 SAR |
| 0.10 OMR | 0.9763 SAR |
| 1 OMR | 9.76 SAR |
| 2 OMR | 19.53 SAR |
| 3 OMR | 29.29 SAR |
| 5 OMR | 48.82 SAR |
| 10 OMR | 97.63 SAR |
| 20 OMR | 195.27 SAR |
| 50 OMR | 488.17 SAR |
| 100 OMR | 976.33 SAR |
| 1000 OMR | 9763 SAR |
Cách chuyển đổi OMR sang SAR
1 OMR = 9.76 SAR
1 SAR = 0.102424 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang SAR:
15 OMR = 15 × 9.76 SAR = 146.45 SAR