Chuyển đổi OMR sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi OMR sang SAR
| OMR [Omani Rial] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.0977 SAR |
| 0.10 OMR | 0.9770 SAR |
| 1 OMR | 9.77 SAR |
| 2 OMR | 19.54 SAR |
| 3 OMR | 29.31 SAR |
| 5 OMR | 48.85 SAR |
| 10 OMR | 97.70 SAR |
| 20 OMR | 195.39 SAR |
| 50 OMR | 488.48 SAR |
| 100 OMR | 976.96 SAR |
| 1000 OMR | 9770 SAR |
Cách chuyển đổi OMR sang SAR
1 OMR = 9.77 SAR
1 SAR = 0.102358 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang SAR:
15 OMR = 15 × 9.77 SAR = 146.54 SAR