Chuyển đổi OMR sang HNL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi OMR [Omani Rial] sang đơn vị HNL [Honduran Lempira]
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
HNL
Định nghĩa: HNL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Honduras.
Bảng chuyển đổi OMR sang HNL
| OMR [Omani Rial] | HNL [Honduran Lempira] |
|---|---|
| 0.01 OMR | 0.6980 HNL |
| 0.10 OMR | 6.98 HNL |
| 1 OMR | 69.80 HNL |
| 2 OMR | 139.60 HNL |
| 3 OMR | 209.40 HNL |
| 5 OMR | 349.01 HNL |
| 10 OMR | 698.01 HNL |
| 20 OMR | 1396 HNL |
| 50 OMR | 3490 HNL |
| 100 OMR | 6980 HNL |
| 1000 OMR | 69801 HNL |
Cách chuyển đổi OMR sang HNL
1 OMR = 69.80 HNL
1 HNL = 0.014326 OMR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 OMR sang HNL:
15 OMR = 15 × 69.80 HNL = 1047 HNL