Chuyển đổi UZS sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi UZS sang TZS
| UZS [Uzbekistan Som] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.002252 TZS |
| 0.10 UZS | 0.0225 TZS |
| 1 UZS | 0.2252 TZS |
| 2 UZS | 0.4504 TZS |
| 3 UZS | 0.6756 TZS |
| 5 UZS | 1.13 TZS |
| 10 UZS | 2.25 TZS |
| 20 UZS | 4.50 TZS |
| 50 UZS | 11.26 TZS |
| 100 UZS | 22.52 TZS |
| 1000 UZS | 225.19 TZS |
Cách chuyển đổi UZS sang TZS
1 UZS = 0.225191 TZS
1 TZS = 4.44 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang TZS:
15 UZS = 15 × 0.225191 TZS = 3.38 TZS