Chuyển đổi UZS sang SDG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị SDG [Sudanese Pound]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
Bảng chuyển đổi UZS sang SDG
| UZS [Uzbekistan Som] | SDG [Sudanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000507 SDG |
| 0.10 UZS | 0.005071 SDG |
| 1 UZS | 0.0507 SDG |
| 2 UZS | 0.1014 SDG |
| 3 UZS | 0.1521 SDG |
| 5 UZS | 0.2536 SDG |
| 10 UZS | 0.5071 SDG |
| 20 UZS | 1.01 SDG |
| 50 UZS | 2.54 SDG |
| 100 UZS | 5.07 SDG |
| 1000 UZS | 50.71 SDG |
Cách chuyển đổi UZS sang SDG
1 UZS = 0.050710 SDG
1 SDG = 19.72 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang SDG:
15 UZS = 15 × 0.050710 SDG = 0.760657 SDG