Chuyển đổi UZS sang SDG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị SDG [Sudanese Pound]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
Bảng chuyển đổi UZS sang SDG
| UZS [Uzbekistan Som] | SDG [Sudanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000512 SDG |
| 0.10 UZS | 0.005115 SDG |
| 1 UZS | 0.0512 SDG |
| 2 UZS | 0.1023 SDG |
| 3 UZS | 0.1535 SDG |
| 5 UZS | 0.2558 SDG |
| 10 UZS | 0.5115 SDG |
| 20 UZS | 1.02 SDG |
| 50 UZS | 2.56 SDG |
| 100 UZS | 5.12 SDG |
| 1000 UZS | 51.15 SDG |
Cách chuyển đổi UZS sang SDG
1 UZS = 0.051152 SDG
1 SDG = 19.55 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang SDG:
15 UZS = 15 × 0.051152 SDG = 0.767275 SDG