Chuyển đổi UZS sang BHD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị BHD [Bahraini Dinar]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
BHD
Định nghĩa: BHD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bahrain.
Bảng chuyển đổi UZS sang BHD
| UZS [Uzbekistan Som] | BHD [Bahraini Dinar] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000000 BHD |
| 0.10 UZS | 0.000003 BHD |
| 1 UZS | 0.000032 BHD |
| 2 UZS | 0.000064 BHD |
| 3 UZS | 0.000096 BHD |
| 5 UZS | 0.000160 BHD |
| 10 UZS | 0.000321 BHD |
| 20 UZS | 0.000641 BHD |
| 50 UZS | 0.001603 BHD |
| 100 UZS | 0.003206 BHD |
| 1000 UZS | 0.0321 BHD |
Cách chuyển đổi UZS sang BHD
1 UZS = 0.000032 BHD
1 BHD = 31194 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang BHD:
15 UZS = 15 × 0.000032 BHD = 0.000481 BHD