Chuyển đổi UZS sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi UZS sang JPY
| UZS [Uzbekistan Som] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000132 JPY |
| 0.10 UZS | 0.001321 JPY |
| 1 UZS | 0.0132 JPY |
| 2 UZS | 0.0264 JPY |
| 3 UZS | 0.0396 JPY |
| 5 UZS | 0.0661 JPY |
| 10 UZS | 0.1321 JPY |
| 20 UZS | 0.2643 JPY |
| 50 UZS | 0.6606 JPY |
| 100 UZS | 1.32 JPY |
| 1000 UZS | 13.21 JPY |
Cách chuyển đổi UZS sang JPY
1 UZS = 0.013213 JPY
1 JPY = 75.69 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang JPY:
15 UZS = 15 × 0.013213 JPY = 0.198188 JPY