Chuyển đổi UZS sang JPY
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị JPY [Japanese Yen]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
JPY
Định nghĩa: JPY là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nhật Bản.
Bảng chuyển đổi UZS sang JPY
| UZS [Uzbekistan Som] | JPY [Japanese Yen] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000134 JPY |
| 0.10 UZS | 0.001336 JPY |
| 1 UZS | 0.0134 JPY |
| 2 UZS | 0.0267 JPY |
| 3 UZS | 0.0401 JPY |
| 5 UZS | 0.0668 JPY |
| 10 UZS | 0.1336 JPY |
| 20 UZS | 0.2671 JPY |
| 50 UZS | 0.6678 JPY |
| 100 UZS | 1.34 JPY |
| 1000 UZS | 13.36 JPY |
Cách chuyển đổi UZS sang JPY
1 UZS = 0.013355 JPY
1 JPY = 74.88 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang JPY:
15 UZS = 15 × 0.013355 JPY = 0.200327 JPY