Chuyển đổi UZS sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi UZS sang TJS
| UZS [Uzbekistan Som] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000008 TJS |
| 0.10 UZS | 0.000078 TJS |
| 1 UZS | 0.000784 TJS |
| 2 UZS | 0.001567 TJS |
| 3 UZS | 0.002351 TJS |
| 5 UZS | 0.003919 TJS |
| 10 UZS | 0.007837 TJS |
| 20 UZS | 0.0157 TJS |
| 50 UZS | 0.0392 TJS |
| 100 UZS | 0.0784 TJS |
| 1000 UZS | 0.7837 TJS |
Cách chuyển đổi UZS sang TJS
1 UZS = 0.000784 TJS
1 TJS = 1276 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang TJS:
15 UZS = 15 × 0.000784 TJS = 0.011756 TJS