Chuyển đổi UZS sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi UZS sang SAR
| UZS [Uzbekistan Som] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000003 SAR |
| 0.10 UZS | 0.000032 SAR |
| 1 UZS | 0.000319 SAR |
| 2 UZS | 0.000638 SAR |
| 3 UZS | 0.000957 SAR |
| 5 UZS | 0.001596 SAR |
| 10 UZS | 0.003192 SAR |
| 20 UZS | 0.006383 SAR |
| 50 UZS | 0.0160 SAR |
| 100 UZS | 0.0319 SAR |
| 1000 UZS | 0.3192 SAR |
Cách chuyển đổi UZS sang SAR
1 UZS = 0.000319 SAR
1 SAR = 3133 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang SAR:
15 UZS = 15 × 0.000319 SAR = 0.004787 SAR