Chuyển đổi UZS sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi UZS sang SAR
| UZS [Uzbekistan Som] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000003 SAR |
| 0.10 UZS | 0.000031 SAR |
| 1 UZS | 0.000313 SAR |
| 2 UZS | 0.000626 SAR |
| 3 UZS | 0.000939 SAR |
| 5 UZS | 0.001565 SAR |
| 10 UZS | 0.003130 SAR |
| 20 UZS | 0.006260 SAR |
| 50 UZS | 0.0156 SAR |
| 100 UZS | 0.0313 SAR |
| 1000 UZS | 0.3130 SAR |
Cách chuyển đổi UZS sang SAR
1 UZS = 0.000313 SAR
1 SAR = 3195 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang SAR:
15 UZS = 15 × 0.000313 SAR = 0.004695 SAR