Chuyển đổi UZS sang ARS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị ARS [Argentine Peso]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
ARS
Định nghĩa: ARS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Argentina.
Bảng chuyển đổi UZS sang ARS
| UZS [Uzbekistan Som] | ARS [Argentine Peso] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.001281 ARS |
| 0.10 UZS | 0.0128 ARS |
| 1 UZS | 0.1281 ARS |
| 2 UZS | 0.2563 ARS |
| 3 UZS | 0.3844 ARS |
| 5 UZS | 0.6406 ARS |
| 10 UZS | 1.28 ARS |
| 20 UZS | 2.56 ARS |
| 50 UZS | 6.41 ARS |
| 100 UZS | 12.81 ARS |
| 1000 UZS | 128.13 ARS |
Cách chuyển đổi UZS sang ARS
1 UZS = 0.128130 ARS
1 ARS = 7.80 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang ARS:
15 UZS = 15 × 0.128130 ARS = 1.92 ARS