Chuyển đổi UZS sang MNT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị MNT [Mongolian Tugrik]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
MNT
Định nghĩa: MNT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mông Cổ.
Bảng chuyển đổi UZS sang MNT
| UZS [Uzbekistan Som] | MNT [Mongolian Tugrik] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.003061 MNT |
| 0.10 UZS | 0.0306 MNT |
| 1 UZS | 0.3061 MNT |
| 2 UZS | 0.6121 MNT |
| 3 UZS | 0.9182 MNT |
| 5 UZS | 1.53 MNT |
| 10 UZS | 3.06 MNT |
| 20 UZS | 6.12 MNT |
| 50 UZS | 15.30 MNT |
| 100 UZS | 30.61 MNT |
| 1000 UZS | 306.06 MNT |
Cách chuyển đổi UZS sang MNT
1 UZS = 0.306060 MNT
1 MNT = 3.27 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang MNT:
15 UZS = 15 × 0.306060 MNT = 4.59 MNT