Chuyển đổi UZS sang LBP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị LBP [Lebanese Pound]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
LBP
Định nghĩa: LBP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Li-băng.
Bảng chuyển đổi UZS sang LBP
| UZS [Uzbekistan Som] | LBP [Lebanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.0762 LBP |
| 0.10 UZS | 0.7615 LBP |
| 1 UZS | 7.62 LBP |
| 2 UZS | 15.23 LBP |
| 3 UZS | 22.85 LBP |
| 5 UZS | 38.08 LBP |
| 10 UZS | 76.15 LBP |
| 20 UZS | 152.31 LBP |
| 50 UZS | 380.77 LBP |
| 100 UZS | 761.53 LBP |
| 1000 UZS | 7615 LBP |
Cách chuyển đổi UZS sang LBP
1 UZS = 7.62 LBP
1 LBP = 0.131314 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang LBP:
15 UZS = 15 × 7.62 LBP = 114.23 LBP