Chuyển đổi UZS sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi UZS sang KGS
| UZS [Uzbekistan Som] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000074 KGS |
| 0.10 UZS | 0.000744 KGS |
| 1 UZS | 0.007437 KGS |
| 2 UZS | 0.0149 KGS |
| 3 UZS | 0.0223 KGS |
| 5 UZS | 0.0372 KGS |
| 10 UZS | 0.0744 KGS |
| 20 UZS | 0.1487 KGS |
| 50 UZS | 0.3718 KGS |
| 100 UZS | 0.7437 KGS |
| 1000 UZS | 7.44 KGS |
Cách chuyển đổi UZS sang KGS
1 UZS = 0.007437 KGS
1 KGS = 134.47 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang KGS:
15 UZS = 15 × 0.007437 KGS = 0.111551 KGS