Chuyển đổi UZS sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi UZS sang KZT
| UZS [Uzbekistan Som] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000380 KZT |
| 0.10 UZS | 0.003802 KZT |
| 1 UZS | 0.0380 KZT |
| 2 UZS | 0.0760 KZT |
| 3 UZS | 0.1140 KZT |
| 5 UZS | 0.1901 KZT |
| 10 UZS | 0.3802 KZT |
| 20 UZS | 0.7603 KZT |
| 50 UZS | 1.90 KZT |
| 100 UZS | 3.80 KZT |
| 1000 UZS | 38.02 KZT |
Cách chuyển đổi UZS sang KZT
1 UZS = 0.038016 KZT
1 KZT = 26.30 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang KZT:
15 UZS = 15 × 0.038016 KZT = 0.570237 KZT