Chuyển đổi UZS sang NIO
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị NIO [Nicaraguan Córdoba]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
NIO
Định nghĩa: NIO là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nicaragua.
Bảng chuyển đổi UZS sang NIO
| UZS [Uzbekistan Som] | NIO [Nicaraguan Córdoba] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000031 NIO |
| 0.10 UZS | 0.000311 NIO |
| 1 UZS | 0.003112 NIO |
| 2 UZS | 0.006224 NIO |
| 3 UZS | 0.009335 NIO |
| 5 UZS | 0.0156 NIO |
| 10 UZS | 0.0311 NIO |
| 20 UZS | 0.0622 NIO |
| 50 UZS | 0.1556 NIO |
| 100 UZS | 0.3112 NIO |
| 1000 UZS | 3.11 NIO |
Cách chuyển đổi UZS sang NIO
1 UZS = 0.003112 NIO
1 NIO = 321.36 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang NIO:
15 UZS = 15 × 0.003112 NIO = 0.046677 NIO