Chuyển đổi UZS sang ISK

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
UZS [Uzbekistan Som]
ISK [Icelandic Króna]

UZS

Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.

ISK

Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.

Bảng chuyển đổi UZS sang ISK

UZS [Uzbekistan Som] ISK [Icelandic Króna]
0.01 UZS 0.000102 ISK
0.10 UZS 0.001022 ISK
1 UZS 0.0102 ISK
2 UZS 0.0204 ISK
3 UZS 0.0307 ISK
5 UZS 0.0511 ISK
10 UZS 0.1022 ISK
20 UZS 0.2044 ISK
50 UZS 0.5110 ISK
100 UZS 1.02 ISK
1000 UZS 10.22 ISK

Cách chuyển đổi UZS sang ISK

1 UZS = 0.010220 ISK

1 ISK = 97.84 UZS

Ví dụ

Chuyển đổi 15 UZS sang ISK:
15 UZS = 15 × 0.010220 ISK = 0.153307 ISK

Chuyển đổi UZS sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.