Chuyển đổi UZS sang ISK

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
UZS [Uzbekistan Som]
ISK [Icelandic Króna]

UZS

Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.

ISK

Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.

Bảng chuyển đổi UZS sang ISK

UZS [Uzbekistan Som] ISK [Icelandic Króna]
0.01 UZS 0.000103 ISK
0.10 UZS 0.001031 ISK
1 UZS 0.0103 ISK
2 UZS 0.0206 ISK
3 UZS 0.0309 ISK
5 UZS 0.0515 ISK
10 UZS 0.1031 ISK
20 UZS 0.2061 ISK
50 UZS 0.5153 ISK
100 UZS 1.03 ISK
1000 UZS 10.31 ISK

Cách chuyển đổi UZS sang ISK

1 UZS = 0.010307 ISK

1 ISK = 97.02 UZS

Ví dụ

Chuyển đổi 15 UZS sang ISK:
15 UZS = 15 × 0.010307 ISK = 0.154603 ISK

Chuyển đổi UZS sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.