Chuyển đổi UZS sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi UZS sang GMD
| UZS [Uzbekistan Som] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000062 GMD |
| 0.10 UZS | 0.000620 GMD |
| 1 UZS | 0.006205 GMD |
| 2 UZS | 0.0124 GMD |
| 3 UZS | 0.0186 GMD |
| 5 UZS | 0.0310 GMD |
| 10 UZS | 0.0620 GMD |
| 20 UZS | 0.1241 GMD |
| 50 UZS | 0.3102 GMD |
| 100 UZS | 0.6205 GMD |
| 1000 UZS | 6.20 GMD |
Cách chuyển đổi UZS sang GMD
1 UZS = 0.006205 GMD
1 GMD = 161.17 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang GMD:
15 UZS = 15 × 0.006205 GMD = 0.093072 GMD