Chuyển đổi UZS sang HNL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị HNL [Honduran Lempira]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
HNL
Định nghĩa: HNL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Honduras.
Bảng chuyển đổi UZS sang HNL
| UZS [Uzbekistan Som] | HNL [Honduran Lempira] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000023 HNL |
| 0.10 UZS | 0.000228 HNL |
| 1 UZS | 0.002277 HNL |
| 2 UZS | 0.004553 HNL |
| 3 UZS | 0.006830 HNL |
| 5 UZS | 0.0114 HNL |
| 10 UZS | 0.0228 HNL |
| 20 UZS | 0.0455 HNL |
| 50 UZS | 0.1138 HNL |
| 100 UZS | 0.2277 HNL |
| 1000 UZS | 2.28 HNL |
Cách chuyển đổi UZS sang HNL
1 UZS = 0.002277 HNL
1 HNL = 439.27 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang HNL:
15 UZS = 15 × 0.002277 HNL = 0.034148 HNL