Chuyển đổi UZS sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi UZS sang OMR
| UZS [Uzbekistan Som] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000000 OMR |
| 0.10 UZS | 0.000003 OMR |
| 1 UZS | 0.000033 OMR |
| 2 UZS | 0.000065 OMR |
| 3 UZS | 0.000098 OMR |
| 5 UZS | 0.000163 OMR |
| 10 UZS | 0.000327 OMR |
| 20 UZS | 0.000654 OMR |
| 50 UZS | 0.001634 OMR |
| 100 UZS | 0.003268 OMR |
| 1000 UZS | 0.0327 OMR |
Cách chuyển đổi UZS sang OMR
1 UZS = 0.000033 OMR
1 OMR = 30598 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang OMR:
15 UZS = 15 × 0.000033 OMR = 0.000490 OMR