Chuyển đổi UZS sang CVE
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị CVE [Cape Verdean Escudo]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
CVE
Định nghĩa: CVE là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Cape Verde.
Bảng chuyển đổi UZS sang CVE
| UZS [Uzbekistan Som] | CVE [Cape Verdean Escudo] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000082 CVE |
| 0.10 UZS | 0.000824 CVE |
| 1 UZS | 0.008241 CVE |
| 2 UZS | 0.0165 CVE |
| 3 UZS | 0.0247 CVE |
| 5 UZS | 0.0412 CVE |
| 10 UZS | 0.0824 CVE |
| 20 UZS | 0.1648 CVE |
| 50 UZS | 0.4120 CVE |
| 100 UZS | 0.8241 CVE |
| 1000 UZS | 8.24 CVE |
Cách chuyển đổi UZS sang CVE
1 UZS = 0.008241 CVE
1 CVE = 121.35 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang CVE:
15 UZS = 15 × 0.008241 CVE = 0.123611 CVE