Chuyển đổi UZS sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi UZS sang ILS
| UZS [Uzbekistan Som] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000003 ILS |
| 0.10 UZS | 0.000026 ILS |
| 1 UZS | 0.000259 ILS |
| 2 UZS | 0.000518 ILS |
| 3 UZS | 0.000776 ILS |
| 5 UZS | 0.001294 ILS |
| 10 UZS | 0.002588 ILS |
| 20 UZS | 0.005175 ILS |
| 50 UZS | 0.0129 ILS |
| 100 UZS | 0.0259 ILS |
| 1000 UZS | 0.2588 ILS |
Cách chuyển đổi UZS sang ILS
1 UZS = 0.000259 ILS
1 ILS = 3864 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang ILS:
15 UZS = 15 × 0.000259 ILS = 0.003882 ILS