Chuyển đổi UZS sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi UZS sang HRK
| UZS [Uzbekistan Som] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000006 HRK |
| 0.10 UZS | 0.000056 HRK |
| 1 UZS | 0.000555 HRK |
| 2 UZS | 0.001111 HRK |
| 3 UZS | 0.001666 HRK |
| 5 UZS | 0.002777 HRK |
| 10 UZS | 0.005555 HRK |
| 20 UZS | 0.0111 HRK |
| 50 UZS | 0.0278 HRK |
| 100 UZS | 0.0555 HRK |
| 1000 UZS | 0.5555 HRK |
Cách chuyển đổi UZS sang HRK
1 UZS = 0.000555 HRK
1 HRK = 1800 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang HRK:
15 UZS = 15 × 0.000555 HRK = 0.008332 HRK