Chuyển đổi UZS sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi UZS sang KWD
| UZS [Uzbekistan Som] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000000 KWD |
| 0.10 UZS | 0.000003 KWD |
| 1 UZS | 0.000026 KWD |
| 2 UZS | 0.000052 KWD |
| 3 UZS | 0.000079 KWD |
| 5 UZS | 0.000131 KWD |
| 10 UZS | 0.000262 KWD |
| 20 UZS | 0.000525 KWD |
| 50 UZS | 0.001312 KWD |
| 100 UZS | 0.002623 KWD |
| 1000 UZS | 0.0262 KWD |
Cách chuyển đổi UZS sang KWD
1 UZS = 0.000026 KWD
1 KWD = 38118 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang KWD:
15 UZS = 15 × 0.000026 KWD = 0.000394 KWD