Chuyển đổi UZS sang NGN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị NGN [Nigerian Naira]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
NGN
Định nghĩa: NGN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nigeria.
Bảng chuyển đổi UZS sang NGN
| UZS [Uzbekistan Som] | NGN [Nigerian Naira] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.001127 NGN |
| 0.10 UZS | 0.0113 NGN |
| 1 UZS | 0.1127 NGN |
| 2 UZS | 0.2254 NGN |
| 3 UZS | 0.3380 NGN |
| 5 UZS | 0.5634 NGN |
| 10 UZS | 1.13 NGN |
| 20 UZS | 2.25 NGN |
| 50 UZS | 5.63 NGN |
| 100 UZS | 11.27 NGN |
| 1000 UZS | 112.68 NGN |
Cách chuyển đổi UZS sang NGN
1 UZS = 0.112676 NGN
1 NGN = 8.88 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang NGN:
15 UZS = 15 × 0.112676 NGN = 1.69 NGN