Chuyển đổi UZS sang BAM
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị BAM [Bosnia-Herzegovina Convertible Mark]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
BAM
Định nghĩa: BAM là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bosnia và Herzegovina.
Bảng chuyển đổi UZS sang BAM
| UZS [Uzbekistan Som] | BAM [Bosnia-Herzegovina Convertible Mark] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000001 BAM |
| 0.10 UZS | 0.000014 BAM |
| 1 UZS | 0.000144 BAM |
| 2 UZS | 0.000288 BAM |
| 3 UZS | 0.000432 BAM |
| 5 UZS | 0.000721 BAM |
| 10 UZS | 0.001441 BAM |
| 20 UZS | 0.002882 BAM |
| 50 UZS | 0.007206 BAM |
| 100 UZS | 0.0144 BAM |
| 1000 UZS | 0.1441 BAM |
Cách chuyển đổi UZS sang BAM
1 UZS = 0.000144 BAM
1 BAM = 6939 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang BAM:
15 UZS = 15 × 0.000144 BAM = 0.002162 BAM