Chuyển đổi UZS sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi UZS sang HKD
| UZS [Uzbekistan Som] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000007 HKD |
| 0.10 UZS | 0.000067 HKD |
| 1 UZS | 0.000667 HKD |
| 2 UZS | 0.001334 HKD |
| 3 UZS | 0.002001 HKD |
| 5 UZS | 0.003336 HKD |
| 10 UZS | 0.006671 HKD |
| 20 UZS | 0.0133 HKD |
| 50 UZS | 0.0334 HKD |
| 100 UZS | 0.0667 HKD |
| 1000 UZS | 0.6671 HKD |
Cách chuyển đổi UZS sang HKD
1 UZS = 0.000667 HKD
1 HKD = 1499 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang HKD:
15 UZS = 15 × 0.000667 HKD = 0.010007 HKD