Chuyển đổi UZS sang PEN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị PEN [Peruvian Nuevo Sol]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
PEN
Định nghĩa: PEN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Peru.
Bảng chuyển đổi UZS sang PEN
| UZS [Uzbekistan Som] | PEN [Peruvian Nuevo Sol] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000003 PEN |
| 0.10 UZS | 0.000029 PEN |
| 1 UZS | 0.000290 PEN |
| 2 UZS | 0.000581 PEN |
| 3 UZS | 0.000871 PEN |
| 5 UZS | 0.001451 PEN |
| 10 UZS | 0.002903 PEN |
| 20 UZS | 0.005806 PEN |
| 50 UZS | 0.0145 PEN |
| 100 UZS | 0.0290 PEN |
| 1000 UZS | 0.2903 PEN |
Cách chuyển đổi UZS sang PEN
1 UZS = 0.000290 PEN
1 PEN = 3445 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang PEN:
15 UZS = 15 × 0.000290 PEN = 0.004354 PEN