Chuyển đổi UZS sang DJF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị DJF [Djiboutian Franc]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
DJF
Định nghĩa: DJF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Djibouti.
Bảng chuyển đổi UZS sang DJF
| UZS [Uzbekistan Som] | DJF [Djiboutian Franc] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000150 DJF |
| 0.10 UZS | 0.001498 DJF |
| 1 UZS | 0.0150 DJF |
| 2 UZS | 0.0300 DJF |
| 3 UZS | 0.0449 DJF |
| 5 UZS | 0.0749 DJF |
| 10 UZS | 0.1498 DJF |
| 20 UZS | 0.2995 DJF |
| 50 UZS | 0.7488 DJF |
| 100 UZS | 1.50 DJF |
| 1000 UZS | 14.98 DJF |
Cách chuyển đổi UZS sang DJF
1 UZS = 0.014977 DJF
1 DJF = 66.77 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang DJF:
15 UZS = 15 × 0.014977 DJF = 0.224651 DJF