Chuyển đổi UZS sang DJF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị DJF [Djiboutian Franc]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
DJF
Định nghĩa: DJF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Djibouti.
Bảng chuyển đổi UZS sang DJF
| UZS [Uzbekistan Som] | DJF [Djiboutian Franc] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000149 DJF |
| 0.10 UZS | 0.001494 DJF |
| 1 UZS | 0.0149 DJF |
| 2 UZS | 0.0299 DJF |
| 3 UZS | 0.0448 DJF |
| 5 UZS | 0.0747 DJF |
| 10 UZS | 0.1494 DJF |
| 20 UZS | 0.2989 DJF |
| 50 UZS | 0.7471 DJF |
| 100 UZS | 1.49 DJF |
| 1000 UZS | 14.94 DJF |
Cách chuyển đổi UZS sang DJF
1 UZS = 0.014943 DJF
1 DJF = 66.92 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang DJF:
15 UZS = 15 × 0.014943 DJF = 0.224140 DJF