Chuyển đổi UZS sang RWF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị RWF [Rwandan Franc]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
Bảng chuyển đổi UZS sang RWF
| UZS [Uzbekistan Som] | RWF [Rwandan Franc] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.001249 RWF |
| 0.10 UZS | 0.0125 RWF |
| 1 UZS | 0.1249 RWF |
| 2 UZS | 0.2497 RWF |
| 3 UZS | 0.3746 RWF |
| 5 UZS | 0.6243 RWF |
| 10 UZS | 1.25 RWF |
| 20 UZS | 2.50 RWF |
| 50 UZS | 6.24 RWF |
| 100 UZS | 12.49 RWF |
| 1000 UZS | 124.86 RWF |
Cách chuyển đổi UZS sang RWF
1 UZS = 0.124856 RWF
1 RWF = 8.01 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang RWF:
15 UZS = 15 × 0.124856 RWF = 1.87 RWF