Chuyển đổi UZS sang RWF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị RWF [Rwandan Franc]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
Bảng chuyển đổi UZS sang RWF
| UZS [Uzbekistan Som] | RWF [Rwandan Franc] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.001238 RWF |
| 0.10 UZS | 0.0124 RWF |
| 1 UZS | 0.1238 RWF |
| 2 UZS | 0.2475 RWF |
| 3 UZS | 0.3713 RWF |
| 5 UZS | 0.6188 RWF |
| 10 UZS | 1.24 RWF |
| 20 UZS | 2.48 RWF |
| 50 UZS | 6.19 RWF |
| 100 UZS | 12.38 RWF |
| 1000 UZS | 123.76 RWF |
Cách chuyển đổi UZS sang RWF
1 UZS = 0.123761 RWF
1 RWF = 8.08 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang RWF:
15 UZS = 15 × 0.123761 RWF = 1.86 RWF