Chuyển đổi UZS sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi UZS sang LKR
| UZS [Uzbekistan Som] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000280 LKR |
| 0.10 UZS | 0.002804 LKR |
| 1 UZS | 0.0280 LKR |
| 2 UZS | 0.0561 LKR |
| 3 UZS | 0.0841 LKR |
| 5 UZS | 0.1402 LKR |
| 10 UZS | 0.2804 LKR |
| 20 UZS | 0.5608 LKR |
| 50 UZS | 1.40 LKR |
| 100 UZS | 2.80 LKR |
| 1000 UZS | 28.04 LKR |
Cách chuyển đổi UZS sang LKR
1 UZS = 0.028041 LKR
1 LKR = 35.66 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang LKR:
15 UZS = 15 × 0.028041 LKR = 0.420608 LKR