Chuyển đổi UZS sang GIP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị GIP [Gibraltar Pound]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
GIP
Định nghĩa: GIP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gibraltar.
Bảng chuyển đổi UZS sang GIP
| UZS [Uzbekistan Som] | GIP [Gibraltar Pound] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000001 GIP |
| 0.10 UZS | 0.000006 GIP |
| 1 UZS | 0.000063 GIP |
| 2 UZS | 0.000126 GIP |
| 3 UZS | 0.000189 GIP |
| 5 UZS | 0.000316 GIP |
| 10 UZS | 0.000631 GIP |
| 20 UZS | 0.001263 GIP |
| 50 UZS | 0.003157 GIP |
| 100 UZS | 0.006313 GIP |
| 1000 UZS | 0.0631 GIP |
Cách chuyển đổi UZS sang GIP
1 UZS = 0.000063 GIP
1 GIP = 15840 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang GIP:
15 UZS = 15 × 0.000063 GIP = 0.000947 GIP