Chuyển đổi UZS sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi UZS [Uzbekistan Som] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi UZS sang LYD
| UZS [Uzbekistan Som] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 UZS | 0.000005 LYD |
| 0.10 UZS | 0.000054 LYD |
| 1 UZS | 0.000540 LYD |
| 2 UZS | 0.001080 LYD |
| 3 UZS | 0.001620 LYD |
| 5 UZS | 0.002700 LYD |
| 10 UZS | 0.005400 LYD |
| 20 UZS | 0.0108 LYD |
| 50 UZS | 0.0270 LYD |
| 100 UZS | 0.0540 LYD |
| 1000 UZS | 0.5400 LYD |
Cách chuyển đổi UZS sang LYD
1 UZS = 0.000540 LYD
1 LYD = 1852 UZS
Ví dụ
Chuyển đổi 15 UZS sang LYD:
15 UZS = 15 × 0.000540 LYD = 0.008101 LYD